TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金发碧眼

jīnfàbìyǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 金髮碧眼

Âm Hán Việt KIM PHÁT BÍCH NHÃN

金发碧眼 nghĩa là tóc vàng mắt xanh, vàng hoe.

Nghĩa của 金发碧眼

jīnfàbìyǎn

KIM PHÁT BÍCH NHÃNCụm từphồn thể 金髮碧眼
  1. Tóc vàng mắt xanh
  2. Vàng hoe
  3. Ngoại hình phương Tây

Câu hỏi thường gặp

金发碧眼 nghĩa là gì?

金发碧眼 (jīnfàbìyǎn) nghĩa là tóc vàng mắt xanh, vàng hoe.

金发碧眼 đọc thế nào?

金发碧眼 đọc là jīnfàbìyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 金发碧眼 là gì?

Âm Hán Việt của 金发碧眼 là "kim phát bích nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.