Khả hãn hoặc vương quốc Mãn Châu, sau trở thành triều đại Thanh năm 1644
Câu hỏi thường gặp
金国汗 nghĩa là gì?
金国汗 (jīnguóhán) nghĩa là Hậu Kim.
金国汗 đọc thế nào?
金国汗 đọc là Jīnguóhán (pinyin).
Âm Hán Việt của 金国汗 là gì?
Âm Hán Việt của 金国汗 là "kim quốc hãn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.