金字塔式 (jīnzìtǎshì) nghĩa là Tư thế chó úp mặt (tư thế yoga).
金字塔式 đọc thế nào?
金字塔式 đọc là jīnzìtǎshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 金字塔式 là gì?
Âm Hán Việt của 金字塔式 là "kim tự tháp thức".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.