TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金属疲劳

jīnshǔpíláo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 金屬疲勞

Âm Hán Việt KIM THUỘC BÌ LAO

金属疲劳 nghĩa là mỏi kim loại.

Nghĩa của 金属疲劳

jīnshǔpíláo

KIM THUỘC BÌ LAOphồn thể 金屬疲勞
  1. Mỏi kim loại

Câu hỏi thường gặp

金属疲劳 nghĩa là gì?

金属疲劳 (jīnshǔpíláo) nghĩa là mỏi kim loại.

金属疲劳 đọc thế nào?

金属疲劳 đọc là jīnshǔpíláo (pinyin).

Âm Hán Việt của 金属疲劳 là gì?

Âm Hán Việt của 金属疲劳 là "kim thuộc bì lao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.