TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金斯敦

Jīnsīdūn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIM TƯ ĐÔN

金斯敦 nghĩa là Kingstown, thủ đô của Saint Vincent và Grenadines.

Nghĩa của 金斯敦

Jīnsīdūn

KIM TƯ ĐÔNTên riêngtên riêng
  1. Kingstown, thủ đô của Saint Vincent và Grenadines
  2. Kingston, thủ đô của Jamaica

Câu hỏi thường gặp

金斯敦 nghĩa là gì?

金斯敦 (jīnsīdūn) nghĩa là Kingstown, thủ đô của Saint Vincent và Grenadines.

金斯敦 đọc thế nào?

金斯敦 đọc là Jīnsīdūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 金斯敦 là gì?

Âm Hán Việt của 金斯敦 là "kim tư đôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.