TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金枝玉叶

jīnzhīyùyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 金枝玉葉

Âm Hán Việt KIM CHI NGỌC DIỆP

金枝玉叶 nghĩa là Cành vàng lá ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: dòng dõi quyền quý, đặc biệt là hoàng thân quốc thích hoặc mỹ nhân tuyệt sắc.

Nghĩa của 金枝玉叶

jīnzhīyùyè

KIM CHI NGỌC DIỆPCụm từphồn thể 金枝玉葉
  1. Cành vàng lá ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: dòng dõi quyền quý, đặc biệt là hoàng thân quốc thích hoặc mỹ nhân tuyệt sắc

Câu hỏi thường gặp

金枝玉叶 nghĩa là gì?

金枝玉叶 (jīnzhīyùyè) nghĩa là Cành vàng lá ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: dòng dõi quyền quý, đặc biệt là hoàng thân quốc thích hoặc mỹ nhân tuyệt sắc.

金枝玉叶 đọc thế nào?

金枝玉叶 đọc là jīnzhīyùyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 金枝玉叶 là gì?

Âm Hán Việt của 金枝玉叶 là "kim chi ngọc diệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.