TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金柜

jīnguì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 金櫃

Âm Hán Việt KIM QUỸ

金柜 nghĩa là két sắt, tủ an toàn.

Nghĩa của 金柜

jīnguì

KIM QUỸphồn thể 金櫃
  1. Két sắt
  2. Tủ an toàn
  3. Tủ sách kim loại

Câu hỏi thường gặp

金柜 nghĩa là gì?

金柜 (jīnguì) nghĩa là két sắt, tủ an toàn.

金柜 đọc thế nào?

金柜 đọc là jīnguì (pinyin).

Âm Hán Việt của 金柜 là gì?

Âm Hán Việt của 金柜 là "kim quỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.