金桂冠
giọng máy của trình duyệt
金桂冠 nghĩa là Kim Kye-gwan (1943-), nhà ngoại giao Bắc Triều Tiên, Thứ trưởng Bộ Ngoại giao và trưởng đoàn đàm phán 2010-2019.
Nghĩa của 金桂冠
Jīn Guìguān
KIM QUẾ QUÁNtên riêng- Kim Kye-gwan (1943-), nhà ngoại giao Bắc Triều Tiên, Thứ trưởng Bộ Ngoại giao và trưởng đoàn đàm phán 2010-2019
Câu hỏi thường gặp
金桂冠 nghĩa là gì?
金桂冠 (jīn guìguān) nghĩa là Kim Kye-gwan (1943-), nhà ngoại giao Bắc Triều Tiên, Thứ trưởng Bộ Ngoại giao và trưởng đoàn đàm phán 2010-2019.
金桂冠 đọc thế nào?
金桂冠 đọc là Jīn Guìguān (pinyin).
Âm Hán Việt của 金桂冠 là gì?
Âm Hán Việt của 金桂冠 là "kim quế quán".