TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金熊奖

Jīnxióngjiǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 金熊獎

Âm Hán Việt KIM HÙNG TƯỞNG

金熊奖 nghĩa là Gấu Vàng, giải thưởng tại Liên hoan phim Quốc tế Berlin.

Nghĩa của 金熊奖

Jīnxióngjiǎng

KIM HÙNG TƯỞNGphồn thể 金熊獎tên riêng
  1. Gấu Vàng, giải thưởng tại Liên hoan phim Quốc tế Berlin

Câu hỏi thường gặp

金熊奖 nghĩa là gì?

金熊奖 (jīnxióngjiǎng) nghĩa là Gấu Vàng, giải thưởng tại Liên hoan phim Quốc tế Berlin.

金熊奖 đọc thế nào?

金熊奖 đọc là Jīnxióngjiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 金熊奖 là gì?

Âm Hán Việt của 金熊奖 là "kim hùng tưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.