金石良言 nghĩa là lời khuyên quý giá, lời khuyên vô giá.
Nghĩa của 金石良言
jīnshíliángyán
KIM THẠCH LƯƠNG NGÔNCụm từ
Lời khuyên quý giá (thành ngữ); lời khuyên vô giá
Câu hỏi thường gặp
金石良言 nghĩa là gì?
金石良言 (jīnshíliángyán) nghĩa là lời khuyên quý giá, lời khuyên vô giá.
金石良言 đọc thế nào?
金石良言 đọc là jīnshíliángyán (pinyin).
Âm Hán Việt của 金石良言 là gì?
Âm Hán Việt của 金石良言 là "kim thạch lương ngôn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.