TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金童玉女

jīntóngyùnǚ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIM ĐỒNG NGỌC NỮ

金童玉女 nghĩa là Đồng tử vàng và ngọc nữ.

Nghĩa của 金童玉女

jīntóngyùnǚ

KIM ĐỒNG NGỌC NỮ
  1. nghĩa đen, thành ngữ Đồng tử vàng và ngọc nữ
  2. Người hầu của các vị tiên Đạo giáo
  3. Hình tượng những đứa trẻ đáng yêu
  4. Cặp đôi vàng
  5. nghĩa bóng Cặp đôi trẻ trung xinh đẹp (được công chúng chú ý)

Câu hỏi thường gặp

金童玉女 nghĩa là gì?

金童玉女 (jīntóngyùnǚ) nghĩa là Đồng tử vàng và ngọc nữ.

金童玉女 đọc thế nào?

金童玉女 đọc là jīntóngyùnǚ (pinyin).

Âm Hán Việt của 金童玉女 là gì?

Âm Hán Việt của 金童玉女 là "kim đồng ngọc nữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.