TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金融改革

jīnrónggǎigé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIM DUNG CẢI CÁCH

金融改革 nghĩa là cải cách tài chính.

Nghĩa của 金融改革

jīnrónggǎigé

KIM DUNG CẢI CÁCH
  1. Cải cách tài chính

Câu hỏi thường gặp

金融改革 nghĩa là gì?

金融改革 (jīnrónggǎigé) nghĩa là cải cách tài chính.

金融改革 đọc thế nào?

金融改革 đọc là jīnrónggǎigé (pinyin).

Âm Hán Việt của 金融改革 là gì?

Âm Hán Việt của 金融改革 là "kim dung cải cách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.