金融时报指数 nghĩa là Chỉ số chứng khoán Financial Times (FTSE 100 hoặc footsie).
Nghĩa của 金融时报指数
Jīnróng Shíbàozhǐshù
KIM DUNG THỜI BÁO CHỈ SỐphồn thể 金融時報指數tên riêng
Chỉ số chứng khoán Financial Times (FTSE 100 hoặc footsie)
Câu hỏi thường gặp
金融时报指数 nghĩa là gì?
金融时报指数 (jīnróng shíbàozhǐshù) nghĩa là Chỉ số chứng khoán Financial Times (FTSE 100 hoặc footsie).
金融时报指数 đọc thế nào?
金融时报指数 đọc là Jīnróng Shíbàozhǐshù (pinyin).
Âm Hán Việt của 金融时报指数 là gì?
Âm Hán Việt của 金融时报指数 là "kim dung thời báo chỉ số".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.