TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金银铜铁锡

jīnyíntóngtiěxī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 金銀銅鐵錫

Âm Hán Việt KIM NGÂN ĐỒNG THIẾT TÍCH

金银铜铁锡 nghĩa là 5 kim loại: vàng, bạc, đồng, sắt và thiếc.

Nghĩa của 金银铜铁锡

jīnyíntóngtiěxī

KIM NGÂN ĐỒNG THIẾT TÍCHCụm từphồn thể 金銀銅鐵錫
  1. 5 kim loại: vàng, bạc, đồng, sắt và thiếc

Câu hỏi thường gặp

金银铜铁锡 nghĩa là gì?

金银铜铁锡 (jīnyíntóngtiěxī) nghĩa là 5 kim loại: vàng, bạc, đồng, sắt và thiếc.

金银铜铁锡 đọc thế nào?

金银铜铁锡 đọc là jīnyíntóngtiěxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 金银铜铁锡 là gì?

Âm Hán Việt của 金银铜铁锡 là "kim ngân đồng thiết tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.