TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金领

jīnlǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 金領

金领 nghĩa là cổ cồn vàng, giám đốc cấp cao.

Nghĩa của 金领

jīnlǐng

Tính từ, Danh từphồn thể 金領
  1. Cổ cồn vàng
  2. Giám đốc cấp cao
  3. Công nhân có tay nghề cao

Câu hỏi thường gặp

金领 nghĩa là gì?

金领 (jīnlǐng) nghĩa là cổ cồn vàng, giám đốc cấp cao.

金领 đọc thế nào?

金领 đọc là jīnlǐng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.