TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金饭碗

jīnfànwǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 金飯碗

Âm Hán Việt KIM PHẠN OẢN

金饭碗 nghĩa là Công việc ổn định và thu nhập cao.

Nghĩa của 金饭碗

jīnfànwǎn

KIM PHẠN OẢNphồn thể 金飯碗
  1. Công việc ổn định và thu nhập cao

Câu hỏi thường gặp

金饭碗 nghĩa là gì?

金饭碗 (jīnfànwǎn) nghĩa là Công việc ổn định và thu nhập cao.

金饭碗 đọc thế nào?

金饭碗 đọc là jīnfànwǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 金饭碗 là gì?

Âm Hán Việt của 金饭碗 là "kim phạn oản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.