TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金鱼佬

jīnyúlǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 金魚佬

Âm Hán Việt KIM NGƯ LÃO

金鱼佬 nghĩa là kẻ ấu dâm.

Nghĩa của 金鱼佬

jīnyúlǎo

KIM NGƯ LÃODanh từphồn thể 金魚佬
  1. Kẻ ấu dâm (tiếng lóng, ám chỉ vụ án một kẻ bắt cóc trẻ em ở Hồng Kông dụ dỗ các bé gái với lời hứa cho xem "cá vàng" trong căn hộ của hắn)

Câu hỏi thường gặp

金鱼佬 nghĩa là gì?

金鱼佬 (jīnyúlǎo) nghĩa là kẻ ấu dâm.

金鱼佬 đọc thế nào?

金鱼佬 đọc là jīnyúlǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 金鱼佬 là gì?

Âm Hán Việt của 金鱼佬 là "kim ngư lão".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.