TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金龟婿

jīnguīxù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 金龜婿

Âm Hán Việt KIM QUY TẾ

金龟婿 nghĩa là con rể giàu có, chồng giàu có.

Nghĩa của 金龟婿

jīnguīxù

KIM QUY TẾDanh từphồn thể 金龜婿
  1. Con rể giàu có
  2. Chồng giàu có

Câu hỏi thường gặp

金龟婿 nghĩa là gì?

金龟婿 (jīnguīxù) nghĩa là con rể giàu có, chồng giàu có.

金龟婿 đọc thế nào?

金龟婿 đọc là jīnguīxù (pinyin).

Âm Hán Việt của 金龟婿 là gì?

Âm Hán Việt của 金龟婿 là "kim quy tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.