金龟婿 (jīnguīxù) nghĩa là con rể giàu có, chồng giàu có.
金龟婿 đọc thế nào?
金龟婿 đọc là jīnguīxù (pinyin).
Âm Hán Việt của 金龟婿 là gì?
Âm Hán Việt của 金龟婿 là "kim quy tế".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.