TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鉴赏

jiànshǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鑑賞

Âm Hán Việt GIÁM THƯỞNG

鉴赏 nghĩa là thưởng thức.

Nghĩa của 鉴赏

jiànshǎng

GIÁM THƯỞNGphồn thể 鑑賞
  1. Thưởng thức (như một người sành sõi)

Từ ghép có 鉴赏

Câu hỏi thường gặp

鉴赏 nghĩa là gì?

鉴赏 (jiànshǎng) nghĩa là thưởng thức.

鉴赏 đọc thế nào?

鉴赏 đọc là jiànshǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 鉴赏 là gì?

Âm Hán Việt của 鉴赏 là "giám thưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.