Bộ thủ: 金 (kim) · bộ số 167Số nét: 14Mọi âm Hán Việt của chữ: mễ, mỵ
銤 nghĩa là Từng được dùng cho các nguyên tố hóa học americi 镅 (méi) và osmi 锇 (é).
Nghĩa của 銤
mǐ
Từng được dùng cho các nguyên tố hóa học americi 镅 (méi) và osmi 锇 (é)
Câu hỏi thường gặp
銤 nghĩa là gì?
銤 (mǐ) nghĩa là Từng được dùng cho các nguyên tố hóa học americi 镅 (méi) và osmi 锇 (é).
銤 đọc thế nào?
銤 đọc là mǐ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.