TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鋍

bó giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 金 (kim) · bộ số 167 Số nét: 15

鋍 nghĩa là Thuật ngữ cũ cho beryli, nay viết là 铍 (pí).

Nghĩa của 鋍

bó

  1. Thuật ngữ cũ cho beryli, nay viết là 铍 (pí)
  2. Biến thể của 钹 (bó), chũm chọe

Câu hỏi thường gặp

鋍 nghĩa là gì?

鋍 (bó) nghĩa là Thuật ngữ cũ cho beryli, nay viết là 铍 (pí).

鋍 đọc thế nào?

鋍 đọc là bó (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.