TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鋑

cuān giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 金 (kim) · bộ số 167 Số nét: 15

鋑 nghĩa là khắc hoặc chạm, như khắc bản in.

Nghĩa của 鋑

cuān

  1. Khắc hoặc chạm, như khắc bản in

Câu hỏi thường gặp

鋑 nghĩa là gì?

鋑 (cuān) nghĩa là khắc hoặc chạm, như khắc bản in.

鋑 đọc thế nào?

鋑 đọc là cuān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.