錾子
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鏨子
錾子 nghĩa là cái đục.
Nghĩa của 錾子
zànzi
Danh từphồn thể 鏨子- Cái đục
Câu hỏi thường gặp
錾子 nghĩa là gì?
錾子 (zànzi) nghĩa là cái đục.
錾子 đọc thế nào?
錾子 đọc là zànzi (pinyin).
Phồn thể: 鏨子
錾子 nghĩa là cái đục.
錾子 (zànzi) nghĩa là cái đục.
錾子 đọc là zànzi (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.