TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鍐

cōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÔNG
Bộ thủ: 金 (kim) · bộ số 167 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: tông

鍐 nghĩa là Dây cương, đồ trang trí trên dây cương.

Nghĩa của 鍐

cōng

TÔNG
  1. Dây cương, đồ trang trí trên dây cương
  2. Trụ sở chính
  3. Dây cương buộc quanh đầu (ngựa)

Câu hỏi thường gặp

鍐 nghĩa là gì?

鍐 (cōng) nghĩa là Dây cương, đồ trang trí trên dây cương.

鍐 đọc thế nào?

鍐 đọc là cōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 鍐 là gì?

Âm Hán Việt của 鍐 là "tông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.