TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鎞

bì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẾ
Bộ thủ: 金 (kim) · bộ số 167 Số nét: 18 Mọi âm Hán Việt của chữ: bế, bề, tỳ, phê

鎞 nghĩa là lưỡi cày, ngạnh, dao mổ.

Nghĩa của 鎞

bì

BẾ
  1. Lưỡi cày
  2. Ngạnh, dao mổ
  3. Cái cày
  4. Kẹp tóc

Câu hỏi thường gặp

鎞 nghĩa là gì?

鎞 (bì) nghĩa là lưỡi cày, ngạnh, dao mổ.

鎞 đọc thế nào?

鎞 đọc là bì (pinyin).

Âm Hán Việt của 鎞 là gì?

Âm Hán Việt của 鎞 là "bế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.