Bộ thủ: 金 (kim) · bộ số 167Số nét: 24Cấu tạo: ⿱金鍂Mọi âm Hán Việt của chữ: hàm, hâm, tân
鑫 nghĩa là Dùng trong tên người và cửa hàng, tượng trưng cho sự thịnh vượng.
Nghĩa của 鑫
xīn
Dùng trong tên người và cửa hàng, tượng trưng cho sự thịnh vượng
Câu hỏi thường gặp
鑫 nghĩa là gì?
鑫 (xīn) nghĩa là Dùng trong tên người và cửa hàng, tượng trưng cho sự thịnh vượng.
鑫 đọc thế nào?
鑫 đọc là xīn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.