TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钅

jīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 釒

Âm Hán Việt KIM

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “kim” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 5 Cấu tạo: ⿱𠂉⿻二𠄌 Mọi âm Hán Việt của chữ: kim

钅 nghĩa là kim loại, vàng.

Nghĩa của 钅

jīn

KIMphồn thể 釒
  1. Kim loại; vàng; cũng như 金 (jīn)
  2. Bộ Khang Hy số 167

Câu hỏi thường gặp

钅 nghĩa là gì?

钅 (jīn) nghĩa là kim loại, vàng.

钅 đọc thế nào?

钅 đọc là jīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 钅 là gì?

Âm Hán Việt của 钅 là "kim".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.