TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

针刺麻醉

zhēncìmázuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 針刺麻醉

Âm Hán Việt CHÂM THÍCH MA TÚY

针刺麻醉 nghĩa là Gây tê bằng châm cứu.

Nghĩa của 针刺麻醉

zhēncìmázuì

CHÂM THÍCH MA TÚYphồn thể 針刺麻醉
  1. Gây tê bằng châm cứu

Câu hỏi thường gặp

针刺麻醉 nghĩa là gì?

针刺麻醉 (zhēncìmázuì) nghĩa là Gây tê bằng châm cứu.

针刺麻醉 đọc thế nào?

针刺麻醉 đọc là zhēncìmázuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 针刺麻醉 là gì?

Âm Hán Việt của 针刺麻醉 là "châm thích ma túy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.