针叶
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 針葉
针叶 nghĩa là lá kim.
Nghĩa của 针叶
zhēnyè
CHÂM DIỆPDanh từphồn thể 針葉- cây Lá kim
Từ ghép có 针叶
Câu hỏi thường gặp
针叶 nghĩa là gì?
针叶 (zhēnyè) nghĩa là lá kim.
针叶 đọc thế nào?
针叶 đọc là zhēnyè (pinyin).
Âm Hán Việt của 针叶 là gì?
Âm Hán Việt của 针叶 là "châm diệp".