TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

针线活

zhēnxiànhuó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 針線活

Âm Hán Việt CHÂM TUYẾN HOẠT

针线活 nghĩa là thêu thùa, may vá.

Nghĩa của 针线活

zhēnxiànhuó

CHÂM TUYẾN HOẠTDanh từphồn thể 針線活
  1. Thêu thùa
  2. May vá

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 针线活

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

针线活 nghĩa là gì?

针线活 (zhēnxiànhuó) nghĩa là thêu thùa, may vá.

针线活 đọc thế nào?

针线活 đọc là zhēnxiànhuó (pinyin).

Âm Hán Việt của 针线活 là gì?

Âm Hán Việt của 针线活 là "châm tuyến hoạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.