针锋相对
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 針鋒相對
针锋相对 nghĩa là ăn miếng trả miếng, nghiệp vụ tới đâu, đối sách tới đó.
Nghĩa của 针锋相对
zhēnfēngxiāngduì
CHÂM PHONG TƯƠNG ĐỐICụm từphồn thể 針鋒相對- Đối đầu gay gắt với nhau (thành ngữ); ăn miếng trả miếng
- Nghiệp vụ tới đâu, đối sách tới đó
Câu hỏi thường gặp
针锋相对 nghĩa là gì?
针锋相对 (zhēnfēngxiāngduì) nghĩa là ăn miếng trả miếng, nghiệp vụ tới đâu, đối sách tới đó.
针锋相对 đọc thế nào?
针锋相对 đọc là zhēnfēngxiāngduì (pinyin).
Âm Hán Việt của 针锋相对 là gì?
Âm Hán Việt của 针锋相对 là "châm phong tương đối".