TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

针锋相对

zhēnfēngxiāngduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 針鋒相對

Âm Hán Việt CHÂM PHONG TƯƠNG ĐỐI

针锋相对 nghĩa là ăn miếng trả miếng, nghiệp vụ tới đâu, đối sách tới đó.

Nghĩa của 针锋相对

zhēnfēngxiāngduì

CHÂM PHONG TƯƠNG ĐỐICụm từphồn thể 針鋒相對
  1. Đối đầu gay gắt với nhau (thành ngữ); ăn miếng trả miếng
  2. Nghiệp vụ tới đâu, đối sách tới đó

Câu hỏi thường gặp

针锋相对 nghĩa là gì?

针锋相对 (zhēnfēngxiāngduì) nghĩa là ăn miếng trả miếng, nghiệp vụ tới đâu, đối sách tới đó.

针锋相对 đọc thế nào?

针锋相对 đọc là zhēnfēngxiāngduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 针锋相对 là gì?

Âm Hán Việt của 针锋相对 là "châm phong tương đối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.