TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钌

liǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 釕

Âm Hán Việt NIỂU
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: niểu, liễu, liêu

钌 nghĩa là Ruthenium (hoá học).

Nghĩa của 钌

liǎo

NIỂUphồn thể 釕
  1. Ruthenium (hoá học)

liào

phồn thể 釕
  1. Xem 钌铞儿 (liàodiàor)

Câu hỏi thường gặp

钌 nghĩa là gì?

钌 (liǎo, liào) nghĩa là Ruthenium (hoá học).

钌 đọc thế nào?

钌 đọc là liǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 钌 là gì?

Âm Hán Việt của 钌 là "niểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.