TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钓凯子

diàokǎizi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 釣凱子

Âm Hán Việt ĐIẾU KHẢI TỬ

钓凯子 nghĩa là săn đuổi trai đẹp, giàu có.

Nghĩa của 钓凯子

diàokǎizi

ĐIẾU KHẢI TỬĐộng từphồn thể 釣凱子
  1. tiếng lóng, phụ nữ Săn đuổi trai đẹp, giàu có

Câu hỏi thường gặp

钓凯子 nghĩa là gì?

钓凯子 (diàokǎizi) nghĩa là săn đuổi trai đẹp, giàu có.

钓凯子 đọc thế nào?

钓凯子 đọc là diàokǎizi (pinyin).

Âm Hán Việt của 钓凯子 là gì?

Âm Hán Việt của 钓凯子 là "điếu khải tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.