钓鱼
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 釣魚
钓鱼 nghĩa là câu cá, lừa gạt.
Nghĩa của 钓鱼
diàoyú
ĐIẾU NGƯĐộng từphồn thể 釣魚- Câu cá (bằng dây và lưỡi câu)
- Lừa gạt
Câu ví dụ với 钓鱼
- 她把所有的业余时间都用在钓鱼上了。 Cô ấy sử dụng thời gian rảnh rỗi để câu cá.Tatoeba #4948523
- 我爸爸是个钓鱼高手。 Wǒ bàba shì gè diàoyú gāoshǒu.Ba tui là một ngư dân giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #336219
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
钓鱼 nghĩa là gì?
钓鱼 (diàoyú) nghĩa là câu cá, lừa gạt.
钓鱼 đọc thế nào?
钓鱼 đọc là diàoyú (pinyin).
Âm Hán Việt của 钓鱼 là gì?
Âm Hán Việt của 钓鱼 là "điếu ngư".