TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钜

jù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鉅

Âm Hán Việt CỰ
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: cự

钜 nghĩa là sắt cứng, cái móc.

Nghĩa của 钜

jù

CỰphồn thể 鉅
  1. Sắt cứng
  2. Cái móc
  3. The great (dùng như số nhiều) những người vĩ đại. (Số nhiều: kỳ thi tốt nghiệp tú tài văn chương (tại trường đại học Ôc-phớt))
  4. Sắt, thép
  5. Sự vĩ đại
  6. Biến thể của 巨 (jù)
  7. Biến thể của 讵 (jù)

Từ ghép có 钜

Câu hỏi thường gặp

钜 nghĩa là gì?

钜 (jù) nghĩa là sắt cứng, cái móc.

钜 đọc thế nào?

钜 đọc là jù (pinyin).

Âm Hán Việt của 钜 là gì?

Âm Hán Việt của 钜 là "cự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.