TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钟鸣漏尽

zhōngmínglòujìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鐘鳴漏盡

Âm Hán Việt CHUNG MINH LẬU TẬN

钟鸣漏尽 nghĩa là Qua thời kỳ đỉnh cao.

Nghĩa của 钟鸣漏尽

zhōngmínglòujìn

CHUNG MINH LẬU TẬNphồn thể 鐘鳴漏盡
  1. Qua thời kỳ đỉnh cao
  2. Những năm tháng suy tàn

Câu hỏi thường gặp

钟鸣漏尽 nghĩa là gì?

钟鸣漏尽 (zhōngmínglòujìn) nghĩa là Qua thời kỳ đỉnh cao.

钟鸣漏尽 đọc thế nào?

钟鸣漏尽 đọc là zhōngmínglòujìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 钟鸣漏尽 là gì?

Âm Hán Việt của 钟鸣漏尽 là "chung minh lậu tận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.