TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钢丝绳

gāngsīshéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鋼絲繩

Âm Hán Việt CƯƠNG TY THẰNG
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo), 根 (gēn)

钢丝绳 nghĩa là dây cáp thép, dây thừng thép.

Nghĩa của 钢丝绳

gāngsīshéng

CƯƠNG TY THẰNGDanh từphồn thể 鋼絲繩
  1. Dây cáp thép
  2. Dây thừng thép

Câu hỏi thường gặp

钢丝绳 nghĩa là gì?

钢丝绳 (gāngsīshéng) nghĩa là dây cáp thép, dây thừng thép.

钢丝绳 đọc thế nào?

钢丝绳 đọc là gāngsīshéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 钢丝绳 là gì?

Âm Hán Việt của 钢丝绳 là "cương ty thằng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.