TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钢弹

Gāngdàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鋼彈

Âm Hán Việt CƯƠNG ĐẠN

钢弹 nghĩa là Gundam, thương hiệu hoạt hình Nhật Bản.

Nghĩa của 钢弹

Gāngdàn

CƯƠNG ĐẠNphồn thể 鋼彈tên riêng
  1. Gundam, thương hiệu hoạt hình Nhật Bản

Câu hỏi thường gặp

钢弹 nghĩa là gì?

钢弹 (gāngdàn) nghĩa là Gundam, thương hiệu hoạt hình Nhật Bản.

钢弹 đọc thế nào?

钢弹 đọc là Gāngdàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 钢弹 là gì?

Âm Hán Việt của 钢弹 là "cương đạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.