TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钢盔

gāngkuī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鋼盔

Âm Hán Việt CƯƠNG KHÔI

钢盔 nghĩa là mũ sắt, mũ quân đội.

Nghĩa của 钢盔

gāngkuī

CƯƠNG KHÔIDanh từphồn thể 鋼盔
  1. Mũ sắt
  2. Mũ quân đội

Câu hỏi thường gặp

钢盔 nghĩa là gì?

钢盔 (gāngkuī) nghĩa là mũ sắt, mũ quân đội.

钢盔 đọc thế nào?

钢盔 đọc là gāngkuī (pinyin).

Âm Hán Việt của 钢盔 là gì?

Âm Hán Việt của 钢盔 là "cương khôi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.