TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钢筋混凝土

gāngjīnhùnníngtǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鋼筋混凝土

Âm Hán Việt CƯƠNG CÂN HỖN NGƯNG THỔ

钢筋混凝土 nghĩa là bê tông cốt thép.

Nghĩa của 钢筋混凝土

gāngjīnhùnníngtǔ

CƯƠNG CÂN HỖN NGƯNG THỔphồn thể 鋼筋混凝土
  1. Bê tông cốt thép

Câu hỏi thường gặp

钢筋混凝土 nghĩa là gì?

钢筋混凝土 (gāngjīnhùnníngtǔ) nghĩa là bê tông cốt thép.

钢筋混凝土 đọc thế nào?

钢筋混凝土 đọc là gāngjīnhùnníngtǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 钢筋混凝土 là gì?

Âm Hán Việt của 钢筋混凝土 là "cương cân hỗn ngưng thổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.