TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钢管舞

gāngguǎnwǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鋼管舞

Âm Hán Việt CƯƠNG QUẢN VŨ

钢管舞 nghĩa là múa cột.

Nghĩa của 钢管舞

gāngguǎnwǔ

CƯƠNG QUẢN VŨphồn thể 鋼管舞
  1. Múa cột

Câu hỏi thường gặp

钢管舞 nghĩa là gì?

钢管舞 (gāngguǎnwǔ) nghĩa là múa cột.

钢管舞 đọc thế nào?

钢管舞 đọc là gāngguǎnwǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 钢管舞 là gì?

Âm Hán Việt của 钢管舞 là "cương quản vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.