TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钣

bǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鈑

Âm Hán Việt BẢN
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: bản

钣 nghĩa là tấm kim loại, tấm kim loại mỏng.

Nghĩa của 钣

bǎn

BẢNphồn thể 鈑
  1. Tấm kim loại
  2. Tấm kim loại mỏng

Câu hỏi thường gặp

钣 nghĩa là gì?

钣 (bǎn) nghĩa là tấm kim loại, tấm kim loại mỏng.

钣 đọc thế nào?

钣 đọc là bǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 钣 là gì?

Âm Hán Việt của 钣 là "bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.