TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钦命

qīnmìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 欽命

Âm Hán Việt KHÂM MỆNH

钦命 nghĩa là Chiếu chỉ hoặc sắc lệnh của hoàng đế.

Nghĩa của 钦命

qīnmìng

KHÂM MỆNHDanh từphồn thể 欽命
  1. cũ Chiếu chỉ hoặc sắc lệnh của hoàng đế

Câu hỏi thường gặp

钦命 nghĩa là gì?

钦命 (qīnmìng) nghĩa là Chiếu chỉ hoặc sắc lệnh của hoàng đế.

钦命 đọc thế nào?

钦命 đọc là qīnmìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 钦命 là gì?

Âm Hán Việt của 钦命 là "khâm mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.