TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钦赐

qīncì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 欽賜

Âm Hán Việt KHÂM TỨ

钦赐 nghĩa là ban tặng.

Nghĩa của 钦赐

qīncì

KHÂM TỨphồn thể 欽賜
  1. hoàng đế Ban tặng

Câu hỏi thường gặp

钦赐 nghĩa là gì?

钦赐 (qīncì) nghĩa là ban tặng.

钦赐 đọc thế nào?

钦赐 đọc là qīncì (pinyin).

Âm Hán Việt của 钦赐 là gì?

Âm Hán Việt của 钦赐 là "khâm tứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.