TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钫

fāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鈁

Âm Hán Việt CẤU
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: cấu, phương

钫 nghĩa là hoá học franci.

Nghĩa của 钫

fāng

CẤUphồn thể 鈁
  1. Franci (hóa học)
  2. Hoá học Franci
  3. Một loại vật chứa cổ của Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

钫 nghĩa là gì?

钫 (fāng) nghĩa là hoá học franci.

钫 đọc thế nào?

钫 đọc là fāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 钫 là gì?

Âm Hán Việt của 钫 là "cấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.