TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钱庄

qiánzhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 錢莊

Âm Hán Việt TIỀN TRANG

钱庄 nghĩa là tiệm tiền kiểu cũ.

Nghĩa của 钱庄

qiánzhuāng

TIỀN TRANGDanh từphồn thể 錢莊
  1. Tiệm tiền kiểu cũ (một loại ngân hàng tư nhân xuất hiện đầu tiên vào thời Minh, phát triển mạnh vào thời Thanh, và không còn sau năm 1949)
  2. thời hiện đại Công ty tài chính phi chính thức, thường hoạt động ở ranh giới pháp luật

Câu hỏi thường gặp

钱庄 nghĩa là gì?

钱庄 (qiánzhuāng) nghĩa là tiệm tiền kiểu cũ.

钱庄 đọc thế nào?

钱庄 đọc là qiánzhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 钱庄 là gì?

Âm Hán Việt của 钱庄 là "tiền trang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.