TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钱粮

qiánliáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 錢糧

Âm Hán Việt TIỀN LƯƠNG

钱粮 nghĩa là thuế đất, tiền và lương thực.

Nghĩa của 钱粮

qiánliáng

TIỀN LƯƠNGDanh từphồn thể 錢糧
  1. Thuế đất
  2. Tiền và lương thực (nộp thuế hoặc cống nạp)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 钱粮

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

钱粮 nghĩa là gì?

钱粮 (qiánliáng) nghĩa là thuế đất, tiền và lương thực.

钱粮 đọc thế nào?

钱粮 đọc là qiánliáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 钱粮 là gì?

Âm Hán Việt của 钱粮 là "tiền lương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.