TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钻心

zuānxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鑽心

Âm Hán Việt TOẢN TÂM

钻心 nghĩa là len lỏi, xâm nhập.

Nghĩa của 钻心

zuānxīn

TOẢN TÂMTính từphồn thể 鑽心
  1. Len lỏi
  2. Xâm nhập
  3. Đau nhói
  4. Không chịu nổi (về đau, ngứa v.v.)

Câu hỏi thường gặp

钻心 nghĩa là gì?

钻心 (zuānxīn) nghĩa là len lỏi, xâm nhập.

钻心 đọc thế nào?

钻心 đọc là zuānxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 钻心 là gì?

Âm Hán Việt của 钻心 là "toản tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.