TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铁公鸡

tiěgōngjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鐵公雞

Âm Hán Việt THIẾT CÔNG KÊ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

铁公鸡 nghĩa là người keo kiệt, người bủn xỉn.

Nghĩa của 铁公鸡

tiěgōngjī

THIẾT CÔNG KÊDanh từphồn thể 鐵公雞
  1. Người keo kiệt
  2. Người bủn xỉn

Câu hỏi thường gặp

铁公鸡 nghĩa là gì?

铁公鸡 (tiěgōngjī) nghĩa là người keo kiệt, người bủn xỉn.

铁公鸡 đọc thế nào?

铁公鸡 đọc là tiěgōngjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 铁公鸡 là gì?

Âm Hán Việt của 铁公鸡 là "thiết công kê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.