铁窗 (tiěchuāng) nghĩa là Cửa sổ có song sắt (căn hộ, v.v.).
铁窗 đọc thế nào?
铁窗 đọc là tiěchuāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 铁窗 là gì?
Âm Hán Việt của 铁窗 là "thiết song".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.